orphandom
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
orphandoms
- 1.
The state of being an orphan.
- 2.
The losing of both parents through their death.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.