onymity
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(rare, uncountable)The state of being onymous.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
(rare, uncountable)The state of being onymous.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.