nuptially
adverbB2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverb- 1.
(not comparable)In terms of marriage.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From nuptial + -ly.
(not comparable)In terms of marriage.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From nuptial + -ly.