missal
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
missals
- 1.
(religion) A prayer book; a church service (book).
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
missalette
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From fro messel book of the Mass.