mislay
verbA2Định nghĩa theo từ loại
Động từ
verbV_es/s
mislays
V_ing/Gerund
mislaying
V_ed/pp
mislaid
- 1.
(transitive)To leave or lay something in the wrong place and then forget where one put it.
- 2.
(obsolete, transitive)To err in placing something.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
mislaying#Noun
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English mysse layen, equivalent to mis- + lay.