manling
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
manlings
- 1.
A little man; a man of short stature.
Đồng nghĩa: mankin
- 2.
(literary)A young man; a boy.
Đồng nghĩa: bhoy, boy, boykin, boyo, callant, chav, feely-omi, guy, knave, lad, little boy, man child, manling, page, pillicock, sapling, shaveling, son, sonny, springald, stripling, yob, younker, youth
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From man + -ling.