manling

nounB1

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
manlings
  1. 1.

    A little man; a man of short stature.

    Đồng nghĩa: mankin

  2. 2.

    (literary)A young man; a boy.

    Đồng nghĩa: bhoy, boy, boykin, boyo, callant, chav, feely-omi, guy, knave, lad, little boy, man child, manling, page, pillicock, sapling, shaveling, son, sonny, springald, stripling, yob, younker, youth

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From man + -ling.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).