literatim
adverbB2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverb- 1.
(not comparable)(of the copying of text) Letter by letter.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Medieval Latin litterātim, from littera (letter). First known use: 1643.