kadai
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
kadais
- 1.
Synonym of karahi (“cooking vessel”).
Đồng nghĩa: karahi
Từ liên quan
Đồng nghĩa
karahi
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Synonym of karahi (“cooking vessel”).
Đồng nghĩa: karahi
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.