incaution
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
incautions
- 1.
(uncountable, usually)A lack of caution.
Lest through incaution failing, thou mayst be / A joy to others, a reproach to me.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.