hungrily
adverbA1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more hungrily
Superlative
most hungrily
- 1.
In a hungry way or manner; with hunger.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
Middle English hungryly, equivalent to hungry + -ly.