harmer
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
harmers
- 1.
(rare)One who harms.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
self-harmer
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From harm + -er.
(rare)One who harms.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From harm + -er.