giber
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
gibers
- 1.
One who utters gibes.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From gibe + -er.
One who utters gibes.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From gibe + -er.