gawk
noun · verbA1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
gawks
- 1.
A cuckoo; (sometimes by extension) any gawky bird.
- 2.
A fool; a simpleton; a stupid or clumsy person.
- 3.
A conspicuous or stupid stare or gape; an instance of gawking.
Động từ
verbV_es/s
gawks
V_ing/Gerund
gawking
V_ed/pp
gawked
- 1.
To stare or gape stupidly.
- 2.
To stare conspicuously.
Đồng nghĩa: gaw, gloar, glom, stare
- 3.
(colloquial, vulgar)To suck.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From a variant of gowk, from Middle English gowke, goke, from Old Norse gaukr (cuckoo), from Proto-Germanic *gaukaz (cuckoo). Cognate with gøg, gök, Gauch, ġēac.