funnily
adverbB1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more funnily
Superlative
most funnily
- 1.
In a funny or amusing manner.
Đồng nghĩa: amusingly
- 2.
In a strange or unexpected manner, especially of a coincidence.
Who, Bob? I just ran into him last week, funnily enough.
Đồng nghĩa: funny, strangely, unexpectedly
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.