fontal

adjectiveA2

Định nghĩa theo từ loại

Tính từ

adjective
Comparative
more fontal
Superlative
most fontal
  1. 1.

    Of, relating to, or from a spring or fountain.

  2. 2.

    Of or relating to a font (used in baptisms).

  3. 3.

    Of, relating to, or being a source for something.

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

fontally

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From font + -al.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 14/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).