fontal
adjectiveA2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more fontal
Superlative
most fontal
- 1.
Of, relating to, or from a spring or fountain.
- 2.
Of or relating to a font (used in baptisms).
- 3.
Of, relating to, or being a source for something.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
fontally
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From font + -al.