disobeyal

nounB2

Disobeyal (danh từ) dùng để chỉ một hành động cụ thể, một lần không tuân theo lệnh, quy tắc, hoặc quyền lực. Từ này mang sắc thái trang trọng hơn và ít phổ biến hơn so với 'disobedience', thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý, hành chính hoặc khi nói về sự vi phạm rõ ràng một chỉ thị.

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
disobeyals
  1. 1.

    (uncountable, usually)An act of disobedience.

    The regiments were punished for their disobeyal of orders.

Nguồn dữ liệu: freedict, ai · cập nhật 14/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).