deftly
adverbA2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more deftly
Superlative
most deftly
- 1.
In a deft manner; quickly and neatly in action.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.