curtly
adverbA2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more curtly
Superlative
most curtly
- 1.
In a curt manner; tersely, almost rudely.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
In a curt manner; tersely, almost rudely.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.