changed
adjective · verbB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more changed
Superlative
most changed
- 1.
Having undergone a change.
I'm a changed man since joining the local church.
Động từ
verb- 1.
(form of, participle, past)simple past and past participle of change
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.