calamity
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
calamities
- 1.
An event resulting in great loss.
- 2.
The distress that results from some disaster.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
nakba
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
ine-pro From Middle French calamité, from Latin calamitās (loss, damage; disaster).