caca
nounA1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(childish, uncountable)Excrement; feces.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From cack (to defecate in (one's clothes), crap one's pants), or from Middle English cakken, from Old English *cacian, from Old English cac (dung; excrement); either way, ultimately from Latin cacare (to shit, defecate).