boydom

nounA2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
  1. 1.

    (uncountable)The condition of being a boy; boyhood.

  2. 2.

    (uncountable)The world or sphere of boys.

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

good old boydom

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From boy + -dom.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 13/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).