bliss
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
blisses
- 1.
(countable, uncountable)Perfect happiness.
The afternoon at the spa was utter bliss.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English bliss, from Old English bliss, variant of earlier blīds, blīþs (joy, gladness), from *blīþisi (joy, goodness, kindness).