anticline
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
anticlines
- 1.
(geology) A fold with strata sloping downwards on each side.
Đồng nghĩa: upwrap
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
ine-pro From anti cline.