amby
nounA1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
ambiesambie
- 1.
(informal)An ambulance.
- 2.
(informal)An ambidextrous person.
Đồng nghĩa: ambi, ambidexter
Từ liên quan
Đồng nghĩa
ambiambidexter
Cùng gốc / liên quan
leftierightie
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
ambulance -y.